Giá thu mua một số nông sản chủ yếu (kỳ 18/11/2022)

STT

Loại nông sản

ĐVT

Giá

Tăng,
giảm
(đồng)

Ghi chú

Kỳ 11/11/2022
(đồng)

Kỳ này
(đồng)

1

Lúa tươi

Giá lúa tươi thương lái thu mua tại tỉnh, giá do Chi cục Trồng trọt và BVTV cung cấp

- Ma Lâm 202

kg

6.000

6.600

600

- Siêu Hàm Trâu

kg

6.100

6.700

600

- IR 50404

kg

-

-

- OM 5451

kg

6.000

6.500

500

- Đài thơm 8

kg

-

-

- OM 4900

kg

6.200

6.700

500

- OM 18

kg

6.100

6.700

600

- ST 24

kg

7.500

8.000

500

2

Dừa khô

chục

25.000-30.000

22.000-27.000

-3.000

Giá do Chi cục Trồng trọt &BVTV cung cấp

3

Bưởi (loại ≥kg)

- Bưởi 5 roi loại I

kg

15.000

15.000

0

- Bưởi da xanh loại I

kg

18.000

22.000

4.000

4

Cam sành

kg

11.000

11.000

0

5

Thanh long ruột đỏ

9.000

13.000

4.000

6

Tôm sú

kg

Giá do Chi cục Thủy sản cung cấp

- Loại 20 con/kg

kg

235.000 - 240.000

225.000 - 230.000

-10.000

- Loại 30 con/kg

kg

185.000 - 190.000

180.000 - 185.000

-5.000

- Loại 40 con/kg

kg

155.000 - 160.000

145.000 - 150.000

-10.000

- Loại 50 con/kg

kg

130.000 - 135.000

135.000 - 140.000

5.000

7

Tôm thẻ chân trắng

- Loại 20 con/kg

kg

-

-

- Loại 30 con/kg

kg

160.000-165.000

160.000-165.000

0

- Loại 40 con/kg

kg

135.000-140.000

135.000-140.000

0

- Loại 50 con/kg

kg

115.000-120.000

110.000-117.000

-3.000

- Loại 100 con/kg

kg

87.000 - 92.000

86.000 - 90.000

-2.000

8

Cua biển

- Cua gạch (loại 3 con/kg)

kg

350.000-400.000

350.000-400.000

0

- Cua thịt loại 1 con/kg

kg

320.000-340.000

320.000-340.000

0

- Cua thịt loại 2-4 con/kg

kg

160.000-300.000

160.000-300.000

0

9

Tôm càng xanh

- Loại I (7-10 con/kg)

kg

300.000-320.000

300.000-320.000

0

- Loại II (11-14 con/kg)

kg

230.000-250.000

230.000-250.000

0

- Loại II (15-17 con/kg)

kg

180.000-200.000

180.000-200.000

0

- Loại càng xanh (càng sào)

kg

120.000-150.000

120.000-150.000

0

10

Nghêu

Loại 40 - 50 con/kg

kg

35.000

35.000

0

11

Sò huyết

Loại 80 con/kg

kg

110.000

110.000

0

12

Cá tra

kg

29.000 - 31.000

28.000 - 29.000

-2.000

13

Cá lóc

kg

38.000 - 40.000

45.000 - 48.000

8.000

14

Heo hơi

kg

50.000 - 52.000

50.000 - 52.000

0

Giá do Chi cục Chăn nuôi và Thú y cung cấp

15

Gà nuôi chuồng

kg

68.000 - 70.000

68.000 - 70.000

0

16

Vịt hơi (vịt lông trắng)

kg

40.000 - 42.000

40.000 - 42.000

0

17

Bò hơi

kg

100.000 - 110.000

100.000 - 110.000

0

* Giá nông sản chỉ mang tính chất tham khảo tình hình thị trường trong tỉnh, được các đơn vị cập nhật vào thứ 4, thứ 5 và
đăng tải thứ 6 hàng tuần.


Tin mới