Giá cả một số loại nông sản và giá cả vật tư nông nghiệp chủ yếu (Cập nhật ngày 14/5/2024)

STT

Loại nông sản

ĐVT

Giá thành sản xuất/kg

Giá bán

Lợi nhuận/kg
(đồng)

Ghi chú

Kỳ 07/5/2024
(đồng)

Kỳ này
(đồng)

Tăng, giảm
(đồng)

Kỳ 07/5/2024
(đồng)

Kỳ này
(đồng)

Tăng,
giảm
(đồng)

I

Giá các loại nông sản

1

Lúa tươi

Giá lúa tươi thương lái thu mua tại ruộng, giá do Chi cục Trồng trọt và BVTV cung cấp

- Ma Lâm 202

kg

Trung bình khoảng 4.400đồng/kg

Trung bình khoảng 4.400đồng/kg

0

8.000

8.000

0

3.600-4.800

- Siêu Hàm Trâu

kg

8.000

8.000

0

- IR 50404

kg

-

-

- OM 5451

kg

7.700

8.100

400

- Đài thơm 8

kg

8.100

8.300

200

- OM 4900

kg

8.100

8.300

200

- OM 18

kg

8.100

8.300

200

- ST 25

kg

9.500

9.200

-300

2

Dừa khô

chục

80.000-85.000

80.000-85.000

0

Giá do Chi cục Trồng trọt &BVTV cung cấp

3

Các loại trái cây

Bưởi 5 roi

kg

13.000

13.000

0

17.000

17.000

0

4.000

Bưởi da xanh

kg

0

23.000

23.000

0

10.000

Cam sành (loại xanh)

kg

8.000

8.000

0

6.000

7.000

1.000

-1.000

Quýt

kg

20.000

25.000

5.000

Chanh thường

kg

3.000

3.000

0

17.000

17.000

0

12.000

Chanh không hạt

kg

20.000

20.000

0

Thanh long ruột đỏ

kg

9.000

9.000

0

32.000

32.000

0

23.000

Nhãn xuồng

kg

12.000

12.000

0

20.000

18.000

-2.000

6.000

Chôm chôm thái

kg

18.000

22.000

4.000

Xoài cát Chu

kg

9.000

13.000

4.000

Sầu riêng

kg

70.000

80.000

10.000

4

Các loại rau, màu

Rau ăn lá các loại

kg

18.000

18.000

0

Ớt chỉ thiên

kg

9.000

9.000

0

25.000

30.000

5.000

21.000

Ớt sừng

kg

7.000

7.000

0

35.000

45.000

10.000

38.000

Dưa hấu

kg

5.000

5.000

0

Bí đỏ

kg

7.500

10.000

2.500

Đậu phộng

kg

18.000

16.000

-2.000

Đậu các loại

kg

16.000

16.000

0

Cà chua

kg

25.000

27.000

2.000

5

Các loại thủy sản

kg

5,1

Tôm sú

kg

Giá do Chi cục Thủy sản - Quản lý chất lượng cung cấp

- Loại 20 con/kg

kg

110.000-115.000

110.000-115.000

0

180.000-190.000

170.000-180.000

-10.000

65.000

- Loại 30 con/kg

kg

100.000-110.000

100.000-110.000

0

120.000-130.000

120.000-130.000

0

25.000

- Loại 40 con/kg

kg

90.000-95.000

90.000-95.000

0

100.000-110.000

100.000-110.000

0

31.500

- Loại 50 con/kg

kg

80.000-85.000

80.000-85.000

0

70.000-80.000

70.000-80.000

0

-5.000

5,2

Tôm thẻ chân trắng

- Loại 30 con/kg

kg

98.000-105.000

98.000-105.000

0

135.000-137.000

130.000-133.000

-4.000

22.000

- Loại 40 con/kg

kg

92.000-96.000

92.000-96.000

0

116.000 -117.000

112.000 -113.000

-4.000

17.000

- Loại 50 con/kg

kg

85.000-90.000

85.000-90.000

0

108.000-110.000

107.000-108.000

-2.000

12.000

- Loại 100 con/kg

kg

75.000-80.000

75.000-80.000

0

83.000-84.000

83.000-84.000

0

4.000

5,3

Cua biển

- Cua gạch (loại 3 con/kg)

kg

500.000

500.000

0

- Cua thịt loại 1 con/kg

kg

150.000-170.000

150.000-170.000

0

450.000

450.000

0

280.000

- Cua thịt loại 2-4 con/kg

kg

85.000-90.000

85.000-90.000

0

250.000-300.000

250.000-300.000

0

210.000

5,4

Tôm càng xanh

- Loại I (<7 con/kg)

kg

0

0

0

0

0

0

- Loại II (8-12con/kg)

kg

95.000-100.000

95.000-100.000

0

250.000-280.000

250.000-280.000

0

180.000

- Loại III (13-17 con/kg)

kg

85.000-90.000

85.000-90.000

0

180.000-200.000

180.000-200.000

0

110.000

- Loại càng xanh (càng sào)

kg

75.000-80.000

75.000-80.000

0

90.000-100.000

90.000-100.000

0

20.000

5,6

Nghêu (50 con/kg)

kg

12.000-13.000

12.000-13.000

0

30.000

30.000

0

17.000

5,7

Sò huyết (80 - 100 con/kg)

kg

55.000-65.000

55.000-65.000

0

110.000

110.000

0

45.000

5,8

Cá tra

kg

27.000-28.000

27.000-28.000

0

26.000-27.000

26.000-27.000

0

-1.000

5,9

Cá lóc

kg

38.000-40.000

38.000-40.000

0

30.000-32.000

34.000-40.000

8.000

0

6

Các loại sản phẩm chăn nuôi

Heo thịt hơi

kg

51.000-52.000

51.000-52.000

0

61.000-62.000

61.000-62.000

0

10.000

Giá do Chi cục Chăn nuôi và Thú y cung cấp

Gà thịt lông màu

kg

48.000 - 53.000

48.000 - 53.000

0

60.000-65.000

60.000-65.000

0

12.000

Vịt hơi (vịt lông trắng)

kg

38.200 - 41.200

38.200 - 41.200

0

43.000-46.000

43.000-46.000

0

4.800

Bò thịt hơi

kg

71.000-76.000

71.000-76.000

0

75.000-80.000

75.000-80.000

0

4.000

Dê thịt hơi

kg

75.000-85.000

75.000-85.000

0

90.000-100.000

90.000-100.000

0

15.000

II

Giá cả vật tư nông nghiệp

1

Trồng trọt

Phân DAP Hồng hà

bao

1.065.000-1.110.000

1.025.000-1.080.000

-30.000

Nguồn tổng hợp

Phân Kali miếng Cà Mau

bao

530.000-550.000

500.000-525.000

-25.000

Phân NPK 16-16-8 Cà Mau

bao

650.000-680.000

650.000-680.000

0

Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò

bao

890.000-970.000

850.000-970.000

-40.000

Phân Ure Cà Mau

bao

520.000-540.000

515.000-530.000

-10.000

2

Thủy sản

Giá thức ăn tôm sú

kg

45.000-51.500

45.000-51.500

0

Giá do Chi cục Thủy sản - Quản lý chất lượng cung cấp

Giá thức ăn tôm thẻ

kg

44.000-45.000

44.000-45.000

0

Giá thức ăn tôm càng xanh

kg

27.000-29.000

27.000-29.000

0

Giá thức ăn cá tra

kg

15.000

15.000

0

Giá thức ăn cá lóc

kg

27.200

27.200

0

3

Chăn nuôi

Giá thức ăn gà

kg

13.000

13.000

0

Giá do Chi cục Chăn nuôi và Thú y cung cấp

Giá thức ăn heo

kg

13.500

13.500

0

* Giá nông sản chỉ mang tính chất tham khảo tình hình thị trường trong tỉnh, được các đơn vị cập nhật vào thứ 3 hàng tuần.


Tổng hợp: Mộng Hằng
Tin khác
1 2 3 4 5  ... 
Tin mới